geological
/dʤiə'lɔdʤik/ Collins ★ phổ biến #8805
Nghĩa thường dùng
thuộc địa chất
tính từ
“The geological survey revealed new information about the region's history.”Cuộc khảo sát địa chất đã tiết lộ thông tin mới về lịch sử của khu vực.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
geological
/dʤiə'lɔdʤik/
tính từ
- (thuộc) địa chất
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or based on geology