Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

germination

/,dʤə:mi'neiʃn/ phổ biến #22312

Nghĩa thường dùng

Sự nảy mầm danh từ

“Germination of seeds usually happens when they are placed in warm and moist soil.”Sự nảy mầm của hạt thường xảy ra khi chúng được đặt trong đất ấm và ẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

germination

/,dʤə:mi'neiʃn/

danh từ

  • sự mọc mộng, sự nảy mầm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the process whereby seeds or spores sprout and begin to grow n. the origin of some development

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...