Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Get around

Nghĩa thường dùng

Đi quanh cụm từ

“In big cities, it's often easier to get around using public transport than driving.”Ở những thành phố lớn, thường thì việc đi quanh bằng phương tiện công cộng dễ hơn là lái xe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...