Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Get in

Nghĩa thường dùng

Thành công làm gì đó cụm từ

“I really want to get in shape before summer, so I've started exercising regularly.”Tôi thực sự muốn thành công trong việc giữ dáng trước mùa hè, vì vậy tôi đã bắt đầu tập thể dục thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...