Get qualifications/ a degree
Nghĩa thường dùng
Có được các chứng chỉ/ một bằng cấp
cụm từ
“He becam a cook after getting a cooking qualification in Paris, France”Anh ấy trở thành đầu bếp sau khi lấy được chứng chỉ nấu ăn tại Paris, Pháp.