Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Get qualifications/ a degree

Nghĩa thường dùng

Có được các chứng chỉ/ một bằng cấp cụm từ

“He becam a cook after getting a cooking qualification in Paris, France”Anh ấy trở thành đầu bếp sau khi lấy được chứng chỉ nấu ăn tại Paris, Pháp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...