Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Give people a chance to have public voice

Nghĩa thường dùng

Cho mọi người một cơ hội nêu ý kiến cụm từ

“Social networking sites is considered to be an useful tool to give people a chance to have public voice about social issues”Mạng xã hội được tin rằng là một công cụ hữu dụng cho mọi người cơ hội để nêu lên ý kiến về những vấn đề xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...