Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Go in one ear and out the other

Nghĩa thường dùng

Vào tai này ra tai kia cụm từ

“Sometimes, when I’m tired, my teacher’s explanations go in one ear and out the other.”Đôi khi, khi tôi mệt mỏi, những lời giải thích của giáo viên vào tai này ra tai kia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...