Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Go on a diet

Nghĩa thường dùng

Ăn kiêng cụm từ

“Nowadays, people often go on a diet to lose weight.”Ngày nay, mọi người thường ăn kiêng để giảm cân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...