Gold standard
Nghĩa thường dùng
tiêu chuẩn cao nhất
cụm từ
“This method is considered the gold standard in research.”Phương pháp này được coi là tiêu chuẩn vàng trong nghiên cứu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Gold standard
//
- (Econ) Bản vị vàng.+ Hệ thống tổ chức tiền tệ theo giá trị tiền của một nước là được xác định theo luật bằng một lượng vàng cố định, và đồng tiền trong nước có dạng tiền vàng và/ hoặc tiền giấy khi cần có thể chuyển đổi thành với tỷ lệ được xác định theo luật.