Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Gold standard

Nghĩa thường dùng

tiêu chuẩn cao nhất cụm từ

“This method is considered the gold standard in research.”Phương pháp này được coi là tiêu chuẩn vàng trong nghiên cứu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Gold standard

//

  • (Econ) Bản vị vàng.+ Hệ thống tổ chức tiền tệ theo giá trị tiền của một nước là được xác định theo luật bằng một lượng vàng cố định, và đồng tiền trong nước có dạng tiền vàng và/ hoặc tiền giấy khi cần có thể chuyển đổi thành với tỷ lệ được xác định theo luật.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...