Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

graze

/greiz/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7524

Nghĩa thường dùng

Trầy xước(da) động từ

“I accidentally graze my knee while playing outside.”Tôi vô tình trầy xước đầu gối khi chơi bên ngoài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

graze

/greiz/

danh từ

  • chỗ da bị sầy, chỗ da bị xước

ngoại động từ

  • lướt qua, sượt qua, làm sầy da, làm xước da
    • bullet grazes arm: viên đạn lướt qua cánh tay

nội động từ

  • (: against, along, by, past) sạt qua, sượt qua
Định nghĩa tiếng Anh

n. a superficial abrasion n. the act of grazing v. break the skin (of a body part) by scraping v. scrape gently

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...