graze
/greiz/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7524
Nghĩa thường dùng
Trầy xước(da)
động từ
“I accidentally graze my knee while playing outside.”Tôi vô tình trầy xước đầu gối khi chơi bên ngoài.
Biến thể từ
grazing hiện tại phân từ
grazed quá khứ phân từ
grazed quá khứ
grazes ngôi 3 số ít
grazes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
graze
/greiz/
danh từ
- chỗ da bị sầy, chỗ da bị xước
ngoại động từ
- lướt qua, sượt qua, làm sầy da, làm xước da
- bullet grazes arm: viên đạn lướt qua cánh tay
nội động từ
- (: against, along, by, past) sạt qua, sượt qua
Định nghĩa tiếng Anh
n. a superficial abrasion n. the act of grazing v. break the skin (of a body part) by scraping v. scrape gently