Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grazing

/'greiziɳ/ phổ biến #12892
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grazing

/'greiziɳ/

danh từ

  • sự thả súc vật cho ăn cỏ, sự chăn thả

thành ngữ

  1. grazing land
    • đồng cỏ (cho súc vật)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of brushing against while passing

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...