Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

greek

/gri:k/ phổ biến #4063

Nghĩa thường dùng

Hy Lạp tính từ

“Greek food is very delicious.”Thức ăn Hy Lạp rất ngon.

Biến thể từ greeks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

greek

/gri:k/

tính từ

  • (thuộc) Hy-lạp

thành ngữ

  1. on the Greek calends
    • (xem) calends

danh từ

  • người Hy-lạp
  • tiếng Hy-lạp
  • kẻ bịp bợm, kẻ lừa đảo, quân bạc bịp

thành ngữ

  1. it's Greek to me
    • tôi không thể hiểu được điều đó
  2. when Greek meets Greeks, then comes the tug of war
    • thật là kỳ phùng địch thủ; kẻ cắp bà già gặp nhau
Định nghĩa tiếng Anh

n. the Hellenic branch of the Indo-European family of languages n. a native or inhabitant of Greece a. of or relating to or characteristic of Greece or the Greeks or the Greek language

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...