greek
/gri:k/ phổ biến #4063
Nghĩa thường dùng
Hy Lạp
tính từ
“Greek food is very delicious.”Thức ăn Hy Lạp rất ngon.
Biến thể từ
greeks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
greek
/gri:k/
tính từ
- (thuộc) Hy-lạp
thành ngữ
- on the Greek calends
- (xem) calends
danh từ
- người Hy-lạp
- tiếng Hy-lạp
- kẻ bịp bợm, kẻ lừa đảo, quân bạc bịp
thành ngữ
- it's Greek to me
- tôi không thể hiểu được điều đó
- when Greek meets Greeks, then comes the tug of war
- thật là kỳ phùng địch thủ; kẻ cắp bà già gặp nhau
Định nghĩa tiếng Anh
n. the Hellenic branch of the Indo-European family of languages n. a native or inhabitant of Greece a. of or relating to or characteristic of Greece or the Greeks or the Greek language