Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Gross Output

Nghĩa thường dùng

Tổng Giá Trị Sản Xuất danh từ

“Gross output is a critical indicator of a country's economic performance and productivity in various sectors.”Tổng giá trị sản xuất là một chỉ số quan trọng về hiệu suất kinh tế và năng suất của các lĩnh vực khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...