Gross domestic fixed capital formation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Gross domestic fixed capital formation
//
- (Econ) Tổng tư bản cố định trong nước.+ Xem GROSS INVESTMENT
Từ điển Anh–Việt
112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...