Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Harness technology

Nghĩa thường dùng

Khai thác công nghệ cụm từ

“The recent surge of interest in harnessing technology for distance learning has led to the advent of a number of programmes.”Sự dấy lên gần đây của trào lưu khai thác công nghệ trong hoạt động học từ xa đã dẫn tới sự ra đời của một số chương trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...