Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Have a good income

Nghĩa thường dùng

Có thu nhập tốt cụm từ

“I haven’t had a good income from my stocks this year.”Tôi không có được thu nhập tốt từ cổ phần trong năm này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...