Have an operation
Nghĩa thường dùng
Phẫu thuật
cụm từ
“He has to have an operation on his shoulder.”Anh ấy phải làm phẫu thuật vai.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He has to have an operation on his shoulder.”Anh ấy phải làm phẫu thuật vai.
Đang tải...