Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Have bags under my eyes

Nghĩa thường dùng

Bọng mắt cụm từ

“I often have bags under my eyes when I don't get enough sleep at night.”Tôi thường có bọng mắt khi không ngủ đủ giấc vào ban đêm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...