Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Have something on your plate

Nghĩa thường dùng

Có quá nhiều thứ phải làm cụm từ

“I really have something on my plate right now with work and family commitments.”Tôi thực sự có quá nhiều thứ phải làm ngay bây giờ với công việc và những cam kết gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...