Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Head out to

Nghĩa thường dùng

Đi đến cụm từ

“After work, I usually head out to the gym for a quick workout.”Sau giờ làm, tôi thường đi đến phòng tập gym để tập luyện nhanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...