Hectic job
Nghĩa thường dùng
Công việc bận rộn
cụm từ
“My sister has a hectic job in the hospital, but she loves helping people every day.”Chị gái tôi có một công việc bận rộn trong bệnh viện, nhưng cô ấy thích giúp đỡ mọi người mỗi ngày.