Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Hectic job

Nghĩa thường dùng

Công việc bận rộn cụm từ

“My sister has a hectic job in the hospital, but she loves helping people every day.”Chị gái tôi có một công việc bận rộn trong bệnh viện, nhưng cô ấy thích giúp đỡ mọi người mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...