Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hellenic

/he'li:nik/ phổ biến #30609
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hellenic

/he'li:nik/

tính từ

  • (thuộc) Hy-lạp
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or characteristic of the classical Greek civilization

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...