Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Help somebody to keep in touch with friends and family

Nghĩa thường dùng

Giúp ai đó giữ liên lạc với bạn bè và gia đình cụm từ

“Video conferencing programs help people to keep in touch with friends and family”Các chương trình hội nghị truyền hình giúp mọi người giữ liên lạc với bạn bè và gia đình

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...