Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heyday

/'heidei/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12277

Nghĩa thường dùng

Thời kì hoàng kim danh từ

“The heyday of the Renaissance marked a significant cultural and intellectual revival in Europe during the 14th century.”Thời kỳ hoàng kim của thời kỳ Phục hưng đánh dấu một sự hồi sinh văn hóa và trí tuệ quan trọng ở châu Âu vào thế kỷ 14.

Biến thể từ heydays số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heyday

/'heidei/

danh từ

  • thời cực thịnh, thời hoàng kim
  • thời sung sức nhất, thời đang độ; tuổi thanh xuân
    • in the heyday of youth: lúc tuổi thanh xuân sung sức
Định nghĩa tiếng Anh

n the period of greatest prosperity or productivity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...