Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

High humidity

Nghĩa thường dùng

Độ ẩm cao cụm từ

“In Vietnam, high humidity can make the summer months feel really uncomfortable for many people.”Ở Việt Nam, độ ẩm cao có thể khiến những tháng mùa hè trở nên rất khó chịu cho nhiều người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...