Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Historicism

/his'tɔ:risizәm/ phổ biến #24553
Biến thể từ historicisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Historicism

//

  • (Econ) Chủ nghĩa lịch sử.+ Xem Historical school.
Định nghĩa tiếng Anh

n. a theory that social and cultural events are determined by history

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...