Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Hone one’s interpersonal skills

Nghĩa thường dùng

Rèn luyện kỹ năng giao tiếp giữa các cá nhân với nhau cụm từ

“The company’s working environment helps hone their employees’ interpersonal skills.”Môi trường làm việc của công ty giúp trau dồi kỹ năng giao tiếp giữa các cá nhân với nhân viên của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...