Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Hot money

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Hot money

//

  • (Econ) Tiền nóng.+ Một quốc gia có lãi suất cao sẽ thu hút tiền từ nước ngoài vào.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...