housekeeper
/'haus,ki:pə/ Collins ★ phổ biến #11112
Nghĩa thường dùng
Nhân viên dọn phòng
danh từ
“The housekeeper cleans the rooms every day.”Nhân viên dọn phòng dọn dẹp các phòng mỗi ngày.
Biến thể từ
housekeepers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
housekeeper
/'haus,ki:pə/
danh từ
- bà quản gia
- người coi nhà, người giữ nhà
Định nghĩa tiếng Anh
n. a servant who is employed to perform domestic task in a household