Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

housekeeper

/'haus,ki:pə/ Collins ★ phổ biến #11112

Nghĩa thường dùng

Nhân viên dọn phòng danh từ

“The housekeeper cleans the rooms every day.”Nhân viên dọn phòng dọn dẹp các phòng mỗi ngày.

Biến thể từ housekeepers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

housekeeper

/'haus,ki:pə/

danh từ

  • bà quản gia
  • người coi nhà, người giữ nhà
Định nghĩa tiếng Anh

n. a servant who is employed to perform domestic task in a household

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...