Human capital
/ˈhjuː.mən ˈkæp.ɪ.təl/
Nghĩa thường dùng
vốn con người, kỹ năng lao động
danh từ
“Investing in human capital is vital.”Đầu tư vào vốn con người là rất quan trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Human capital
//
- (Econ) Vốn nhân lực.+ Cốt yếu của vốn nhân lực là ở chỗ đầu tư cào nguồn nhân lực sẽ làm tăng năng suất lao động.