Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Human capital

/ˈhjuː.mən ˈkæp.ɪ.təl/

Nghĩa thường dùng

vốn con người, kỹ năng lao động danh từ

“Investing in human capital is vital.”Đầu tư vào vốn con người là rất quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Human capital

//

  • (Econ) Vốn nhân lực.+ Cốt yếu của vốn nhân lực là ở chỗ đầu tư cào nguồn nhân lực sẽ làm tăng năng suất lao động.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...