Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Human migration

Nghĩa thường dùng

Sự di cư của con người cụm từ

“Selectivity of human migration has long been the focus of demographers and economists.”Tính chọn lọc của sự di cư của con người từ lâu đã trở thành trọng tâm của các nhà nhân khẩu học và kinh tế học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...