Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Hyperinflation

/,haipәrin'fleiʃәn/ phổ biến #23341

Nghĩa thường dùng

siêu lạm phát danh từ

“Hyperinflation destroyed Venezuelan savings.”Siêu lạm phát đã phá hủy tiền tiết kiệm của Venezuela.

Biến thể từ hyperinflations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Hyperinflation

//

  • (Econ) Siêu lạm phát.+ Tình trạng lạm phát tăng nhanh khi có siêu lạm phát, giá cả tăng lên 10 lần, thậm chí 100 lần chỉ trong vòng 1 tháng.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...