Hyperinflation
/,haipәrin'fleiʃәn/ phổ biến #23341
Nghĩa thường dùng
siêu lạm phát
danh từ
“Hyperinflation destroyed Venezuelan savings.”Siêu lạm phát đã phá hủy tiền tiết kiệm của Venezuela.
Biến thể từ
hyperinflations số nhiều
Đồng nghĩa
runaway inflationgalloping inflation
Trái nghĩa
deflationprice stability
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Hyperinflation
//
- (Econ) Siêu lạm phát.+ Tình trạng lạm phát tăng nhanh khi có siêu lạm phát, giá cả tăng lên 10 lần, thậm chí 100 lần chỉ trong vòng 1 tháng.