Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I’m inclined to agree

/aɪm ɪnˈklaɪnd tu əˈɡri/

Nghĩa thường dùng

Tôi có xu hướng đồng ý với tuyên bố đó. cụm từ

“I’m inclined to agree with your conclusions about the study.”Tôi có xu hướng đồng ý với kết luận của bạn về nghiên cứu đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...