Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I’m on board with that

/aɪm ɑn bɔrd wɪð ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi đồng ý và ủng hộ ý tưởng hoặc kế hoạch này. cụm từ

“I’m on board with that proposal for the project.”Tôi đồng ý với đề xuất đó cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...