I’m on the same wavelength
Nghĩa thường dùng
Tôi nghĩ giống bạn.
cụm từ
“I’m on the same wavelength about the project's goals.”Tôi nghĩ giống bạn về mục tiêu của dự án.
Từ điển Anh–Việt
111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I’m on the same wavelength about the project's goals.”Tôi nghĩ giống bạn về mục tiêu của dự án.
Đang tải...