Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I’m optimistic that

/aɪm ˈɑptɪmɪstɪk ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi tin một cách tích cực rằng điều gì đó sẽ xảy ra. cụm từ

“I’m optimistic that renewable energy will become the primary source.”Tôi tin một cách tích cực rằng năng lượng tái tạo sẽ trở thành nguồn chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...