I’m optimistic that
/aɪm ˈɑptɪmɪstɪk ðæt/
Nghĩa thường dùng
Tôi tin một cách tích cực rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
cụm từ
“I’m optimistic that renewable energy will become the primary source.”Tôi tin một cách tích cực rằng năng lượng tái tạo sẽ trở thành nguồn chính.