Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I agree wholeheartedly

/aɪ əˈɡriː ˈhoʊrtˌhɔːr.tə.leɪ/

Nghĩa thường dùng

Tôi hoàn toàn đồng ý với điều bạn nói. cụm từ

“I agree wholeheartedly that education is essential for personal growth.”Tôi hoàn toàn đồng ý rằng giáo dục là cần thiết cho sự phát triển cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...