I agree wholeheartedly
/aɪ əˈɡriː ˈhoʊrtˌhɔːr.tə.leɪ/
Nghĩa thường dùng
Tôi hoàn toàn đồng ý với điều bạn nói.
cụm từ
“I agree wholeheartedly that education is essential for personal growth.”Tôi hoàn toàn đồng ý rằng giáo dục là cần thiết cho sự phát triển cá nhân.