Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agree with

/əˈɡriː wɪð/

Đang hiển thị mục gốc agree with cho “I agree with that”.

Nghĩa thường dùng

đồng ý với, cùng quan điểm với động từ

“I completely agree with you about the new schedule.”Mình hoàn toàn đồng ý với bạn về lịch mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...