agree with
/əˈɡriː wɪð/
Đang hiển thị mục gốc agree with cho “I agree with that”.
Nghĩa thường dùng
đồng ý với, cùng quan điểm với
động từ
“I completely agree with you about the new schedule.”Mình hoàn toàn đồng ý với bạn về lịch mới.