I agree with your view
/aɪ əˈɡri wɪð jʊr vju/
Nghĩa thường dùng
Tôi có cùng quan điểm với bạn.
cụm từ
“I agree with your view on climate change solutions.”Tôi đồng ý với quan điểm của bạn về giải pháp biến đổi khí hậu.