I am a strong advocate for
/aɪ æm ə strɔŋ ˈædvəˌkeɪt fɔr/
Nghĩa thường dùng
Tôi rất ủng hộ một ý tưởng hoặc hành động cụ thể.
cụm từ
“I am a strong advocate for environmental protection measures.”Tôi rất ủng hộ các biện pháp bảo vệ môi trường.