Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I am a strong advocate for

/aɪ æm ə strɔŋ ˈædvəˌkeɪt fɔr/

Nghĩa thường dùng

Tôi rất ủng hộ một ý tưởng hoặc hành động cụ thể. cụm từ

“I am a strong advocate for environmental protection measures.”Tôi rất ủng hộ các biện pháp bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...