I am aware that
/aɪ æm əˈwɛr ðæt/
Nghĩa thường dùng
Tôi biết hoặc hiểu điều gì đó là đúng.
cụm từ
“I am aware that not everyone agrees with this view.”Tôi biết rằng không phải ai cũng đồng ý với quan điểm này.