Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I am in alignment with

/aɪ æm ɪn əˈlaɪnmənt wɪð/

Nghĩa thường dùng

Tôi đồng ý hoặc có cùng ý kiến với ai đó. cụm từ

“I am in alignment with your views on education.”Tôi đồng ý với quan điểm của bạn về giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...