I am in alignment with
/aɪ æm ɪn əˈlaɪnmənt wɪð/
Nghĩa thường dùng
Tôi đồng ý hoặc có cùng ý kiến với ai đó.
cụm từ
“I am in alignment with your views on education.”Tôi đồng ý với quan điểm của bạn về giáo dục.