Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I am inclined to think that

/aɪ æm ɪnˈklaɪnd tu θɪŋk ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi có xu hướng tin rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“I am inclined to think that social media has a positive impact.”Tôi có xu hướng tin rằng mạng xã hội có tác động tích cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...