I am not convinced that
/aɪ æm nɑt kənˈvɪnst ðæt/
Nghĩa thường dùng
Tôi không tin điều gì đó là đúng.
cụm từ
“I am not convinced that this plan will work.”Tôi không tin rằng kế hoạch này sẽ hiệu quả.