Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I am not convinced that

/aɪ æm nɑt kənˈvɪnst ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi không tin điều gì đó là đúng. cụm từ

“I am not convinced that this plan will work.”Tôi không tin rằng kế hoạch này sẽ hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...