I am on board with
/aɪ æm ɒn bɔrd wɪð/
Nghĩa thường dùng
Tôi đồng ý và ủng hộ một kế hoạch hoặc ý tưởng.
cụm từ
“I am on board with your proposal to expand the team.”Tôi đồng ý với đề xuất của bạn về việc mở rộng nhóm.