Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I am on board with

/aɪ æm ɒn bɔrd wɪð/

Nghĩa thường dùng

Tôi đồng ý và ủng hộ một kế hoạch hoặc ý tưởng. cụm từ

“I am on board with your proposal to expand the team.”Tôi đồng ý với đề xuất của bạn về việc mở rộng nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...