Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I am on the same wavelength

/aɪ æm ɒn ðə seɪm ˈweɪvˌlɛŋkθ/

Nghĩa thường dùng

Chúng ta có những suy nghĩ hoặc cảm xúc tương tự. cụm từ

“I am on the same wavelength about this issue.”Chúng ta có suy nghĩ giống nhau về vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...