Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I am open to the idea that

/aɪ æm ˈoʊpən tə ði aɪˈdɪə ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi sẵn sàng với ý tưởng rằng. cụm từ

“I am open to the idea that remote work can improve productivity.”Tôi sẵn sàng với ý tưởng rằng làm việc từ xa có thể cải thiện năng suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...