Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncertain

/ʌnˈsɜː.tən/

Đang hiển thị mục gốc uncertain cho “I am uncertain that”.

Nghĩa thường dùng

không chắc chắn, còn nghi ngờ tính từ

“The outcome of the negotiations remains uncertain.”Kết quả của các cuộc đàm phán vẫn chưa chắc chắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...