Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I believe that argument is flawed

Nghĩa thường dùng

Tôi tin rằng lập luận đó có khuyết điểm. cụm từ

“I believe that argument is flawed; it overlooks key evidence.”Tôi tin rằng lập luận đó có khuyết điểm; nó bỏ qua những bằng chứng quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...