Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

envision

/ɪnˈvɪʒ.ən/

Đang hiển thị mục gốc envision cho “I can envision that”.

Nghĩa thường dùng

hình dung, tưởng tượng động từ

“She envisioned a world without poverty.”Cô ấy hình dung một thế giới không có nghèo đói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...